Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
soldiering
danh từ
(noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Cuộc đời của lính
danh từ
The work of a soldier; military action.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
soldiering
Dạng gốc
(base form)
soldiering
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
All
modern
armies
rely
on
veritable
fleets
of
drones
for
routine
soldiering
(
static
garrisons
,
patrols
,
etc
.).
Thus
the
two
comrades
came
back
from
their
soldierings
to
their
humble
homes
,
from
which
Lincoln
was
soon
to
start
on
the
way
marked
out
for
him
by
Providence
,
with
strides
which
no
comrade
,
with
whatever
goodwill
,
might
hope
to
follow
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
soldiering
soldier
Người lính
danh từ, động từ
soldier
y
Những người lính được coi là một nhóm
danh từ
soldier
ly
Lính; có vẻ lính; giống lính
tính từ, trạng từ
soldier
ship
Tình trạng của một người lính
danh từ
AI
1
Cuộc đời của lính
1
Cuộc đời của lính
1
Cuộc đời của lính