Dịch

Socratic

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/səˈkɹatɪk/US/səˈkɹætɪk/nguồn

Nghĩa chính

  1. Của, liên quan đến, hoặc đặc điểm của triết gia Socrates hoặc triết lý hoặc phương pháp của ôngtính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, or characteristic of the philosopher Socrates or his philosophy or methods.
  2. Của, liên quan đến, hoặc đặc điểm của sự mỉa mai Socrates hoặc phương pháp Socratestính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, or characteristic of Socratic irony or the Socratic method.
  3. Người đề xướng triết lý hoặc phương pháp của Socratesdanh từA proponent of the philosophy or methods of Socrates.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. SocraticDạng gốc (base form)
  2. SocraticsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Socratic methoddanh từPhương pháp dạy học thông qua câu hỏi hơn là bài giảng
pre-Socratictính từ, danh từTồn tại ở Hy Lạp cổ đại trước thời kỳ hưng thịnh của triết gia Socrates (khoảng 469–399 TCN)
Socratic ironydanh từSocratic
Socratic elenchuscụm từPhương pháp hỏi gợi ý của Xô-crát

Ví dụ

  • sự giả vờ kiểu Xô-crát (vờ dốt để cho người khác tha hồ khoe khôn)
  • , .

AI