Nghĩa chính
- Của, liên quan đến, hoặc đặc điểm của triết gia Socrates hoặc triết lý hoặc phương pháp của ôngtính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, or characteristic of the philosopher Socrates or his philosophy or methods.
- Của, liên quan đến, hoặc đặc điểm của sự mỉa mai Socrates hoặc phương pháp Socratestính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, or characteristic of Socratic irony or the Socratic method.
- Người đề xướng triết lý hoặc phương pháp của Socratesdanh từA proponent of the philosophy or methods of Socrates.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SocraticDạng gốc (base form)
- SocraticsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Socratic methoddanh từ | danh từ | Phương pháp dạy học thông qua câu hỏi hơn là bài giảng |
| pre-Socratictính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Tồn tại ở Hy Lạp cổ đại trước thời kỳ hưng thịnh của triết gia Socrates (khoảng 469–399 TCN) |
| Socratic ironydanh từ | danh từ | Socratic |
| Socratic elenchuscụm từ | cụm từ | Phương pháp hỏi gợi ý của Xô-crát |
Ví dụ
- sự giả vờ kiểu Xô-crát (vờ dốt để cho người khác tha hồ khoe khôn)
- , .
Họ từ (word family)
cùng gốc Socratic- SocraticismTriết học Socratedanh từ
- SocraticallyTheo cách Socrates, hoặc liên quan đến Socratestrạng từ
- PresocraticCác triết gia Hy Lạp cổ đại đi trước hoặc gần như cùng thời với Socrates và có phương pháp cũng như quan điểm không bị ảnh hưởng trực tiếp hay gián tiếp bởi Socrates hoặc học trò chính của ông, Platodanh từ, tính từ
- antisocraticTrái ngược với triết lý của Socratestính từ