Slaughter
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
- Thị trấn thuộc giáo xứ East Feliciana, Louisiana, Hoa Kỳ, lấy từ họ.danh từ riêngA town in East Feliciana Parish, Louisiana, United States, from the surname.
- Dùng trong các tên địa danh của Slaughters, Upper Slaughter và Lower Slaughter.danh từ riêngUsed in the placenames of the Slaughters, Upper Slaughter and Lower Slaughter.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| self-slaughterdanh từ | danh từ | Sự tự sát |
| Upper Slaughterdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Cotswold, Gloucestershire, Anh (OS lưới ref SP1523) |
| Lower Slaughterdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Cotswold, Gloucestershire, Anh (OS lưới ref SP1622) |
| like a lamb to the slaughtercụm giới từ | cụm giới từ | Bất lực và hồn nhiên, không biết hậu quả khó chịu |
| mass slaughter | Cuộc thảm sát hàng loạt | |
| ritual slaughter | Giết mổ theo nghi thức | |
| slaughter cattle | Mổ thịt gia súc | |
| slaughter animals | Giết mổ động vật |
Họ từ (word family)
cùng gốc SlaughterNgôn ngữ khác
Tiếng Trung