Nghĩa chính
- Say xỉn, say mèm, say bí tỉtính từExtremely drunk.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của slaughterđộng từsimple past and past participle of slaughter
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- slaughteredDạng gốc (base form)
- more slaughteredSo sánh hơn (comparative)
- most slaughteredSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| self-slaughteredtính từ | tính từ | Bị tàn sát hoặc bị giết bởi chính mình |
| pigs get fat, hogs get slaughteredcụm từ | cụm từ | Tham vọng hoặc lợi nhuận hợp lý sẽ dẫn đến lợi ích, nhưng lòng tham quá mức hoặc quá mức sẽ dẫn đến sự hủy hoại |
Xuất hiện ở từ khác
- killedđồng nghĩaThường nói về việc giết nhiều động vật để lấy thịt.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- ?Bạn đã bao giờ mổ một con cừu chưa?
- .Hắn đã tàn sát họ.
- .Họ đã bị những con rồng tàn sát.