Shula
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Dạng viết tắt của tên nữ Shulamith, từ tiếng Do Tháidanh từ riêngA diminutive of the female given name Shulamith, from Hebrew.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ShulaDạng gốc (base form)
- ShulasSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ Shulamith
- từ tiếng Do Tháiשולמיתshulamít
Họ từ (word family)
cùng gốc Shula- ShulanThành phố cấp huyện của Cát Lâm, Cát Lâm, Trung Quốcdanh từ riêng
- ShulamisTên riêng dành cho nữ có nguồn gốc từ tiếng Do Thái, biến thể của Shulamith, tương đương với nam tính là Shlomo, tương đương với Salome trong tiếng Anhdanh từ riêng
- shulamititeKhoáng vật silicat đồng bari có công thức Ca₃TiFe³⁺AlO₈danh từ
- ShulamithTên riêng cho nữ có nguồn gốc từ tiếng Do Thái, tương đương với nam tính là Shlomo, tương đương với Salome trong tiếng Anhdanh từ riêng