Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cái tên được gán cho con gái riêng của Herod, người đã yêu cầu xử tử John the Baptistdanh từ riêngA name ascribed to the stepdaughter of Herod who asked for the execution of John the Baptist.
- Người phụ nữ được đề cập trong Mác 16:1, có mặt lúc Chúa Kitô bị đóng đinhdanh từ riêngA woman mentioned in Mark 16:1, present at the crucifixion of Christ.
- Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận La Paz, Arizona, Hoa Kỳ. được đặt theo tên bà Grace Salome Prattdanh từ riêngA census-designated place in La Paz County, Arizona, United States. named after Mrs. Grace Salome Pratt.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Berrick Salomedanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Nam Oxfordshire, Oxfordshire, Anh (OS lưới ref SU6294) |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Tên riêng dành cho nữ từ tiếng Hy Lạp cổ [lần lượt từ tiếng Do Thái]
- Tên riêng dành cho nữ từ tiếng Hy Lạp cổ [lần lượt từ tiếng Do Thái], tương đương với nam tính của SolomonA female given name from Ancient Greek [in turn from Hebrew], masculine equivalent Solomon.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổΣαλώμηSalṓmē
- từ tiếng Do Tháiשְׁלוֹמִיתsh'lomít