Shooter
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ Shooterdanh từ riêngA surname.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| first-person shooterdanh từ | danh từ | Trò chơi bắn súng góc nhìn người thứ nhất |
| straight shooterdanh từ | danh từ | Là người trung thực và thẳng thắn |
| active shooterdanh từ | danh từ | Người tích cực tham gia vào một cuộc bắn súng |
| school shooterdanh từ | danh từ | Ai đó thực hiện vụ nổ súng ở trường học |
| six-shooterdanh từ | danh từ | Súng sáu, súng lục |
| shooter cupdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với shot glass |
| new shooterdanh từ | danh từ | Con ngựa đã bỏ qua Kentucky Derby để chạy ở Preakness Stakes hoặc Belmont Stakes |
| four-shooterdanh từ | danh từ | Khẩu súng lục ổ quay chứa bốn hộp đạn |