Nghĩa chính
- Người Xéc-bidanh từA person of Serb descent (not necessarily from Serbia). (Compare Serbian.)
- Xéc-bitính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the Serbs; Serbian.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SerbDạng gốc (base form)
- SerbsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Serb.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Serbia |
| pan-Serbtính từ | tính từ | Liên quan đến sự thống nhất của người Serb trên bán đảo Balkan; đặc biệt là tuân thủ các dự án văn hóa hoặc chính trị để tăng cường sự đoàn kết như vậy |
| White Serbdanh từ | danh từ | Thành viên của nhóm bộ lạc Wends sinh sống ở White Serbia |
| Serbo-tiền tố | tiền tố | Người Serbia |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Hàng chục lực lượng gìn giữ hòa bình NATO bị thương sau khi bị tấn công bởi người Serb gốc ở miền bắc Kosovo, trong các cuộc biểu tình phản đối việc bổ nhiệm thị trưởng gốc Albania.
- , .Chúng tôi là một nhóm hỗn hợp và tôi chưa bao giờ biết ai là người Serb, người Croatia hay người Hồi giáo.
- .Chúng tôi trao thị trấn này cho Quốc gia Serb.
Họ từ (word family)
cùng gốc Serb- SerbiaXéc-bidanh từ riêng
- SerbianNgười Xéc-bidanh từ, tính từB1
- SerbdomNgười Serb, với tư cách là một dân tộc, được coi là tạo thành một cộng đồng văn hóa hoặc chính trị thống nhấtdanh từ
- SerbismĐặc điểm ngôn ngữ của tiếng Serbia, đặc biệt là thành ngữ hoặc cụm từ tiếng Serbia xuất hiện trong một số ngôn ngữ khácdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Serbia-CroatiaСрби
- từ tiếng Slav nguyên thủy*sьrbъ“ally, Serb, Sorb”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*ser-“to protect, watch over”
Cùng gốc (doublet)Sorb