Dịch

Serbian

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈsəːbɪjən/US/ˈsɝbiən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Người Xéc-bitính từOf or pertaining to Serbia, the Serbian people or their language.
  2. Xéc-bitính từOf, from, or pertaining to Serbia and Serbians.
  3. Tiếng Serbia, thuộc tiếng Serbiatính từOf or pertaining to Serbian language.
  4. Người Serbiadanh từA native or inhabitant of Serbia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. SerbianDạng gốc (base form)
  2. SerbiansSố nhiều (plural)
  3. more SerbianSo sánh hơn (comparative)
  4. most SerbianSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

serbian citizenCông dân Serbia
serbian languageTiếng Serbia
Serbian saladdanh từMón salad có nguồn gốc từ Serbia, được làm từ cà chua tươi, dưa chuột và hành tây thái hạt lựu, thường được nêm dầu và ớt cay
Serbian sprucedanh từLoài cây lá kim thuộc loài Picea omorika, có nguồn gốc từ một khu vực rất nhỏ ở Serbia, Bosnia và Herzegovina
Serbian studiesdanh từNgành học thuật bao gồm nghiên cứu các nền văn học viết bằng tiếng Serbia, ngôn ngữ học tiếng Serbia và ngôn ngữ học xã hội tiếng Serbia
Serbian Orthodox Churchdanh từ riêngMột trong những nhà thờ Cơ đốc giáo Chính thống Đông phương chuyên chế
Croato-Serbiandanh từ riêng, tính từTiếng Serbia-Croatia
pan-Serbianismdanh từChủ nghĩa Pan-Serb

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Người Serb
  1. A Serb.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • Tuesday’s 1991 1995.Phán quyết hôm thứ Ba của Tòa án Công lý Quốc tế liên quan cụ thể đến những hành động của lực lượng Serbia tại Croatia từ năm 1991 đến năm 1995.
  • , . free-kick 20 , Milorad Mazic.Trong bầu không khí cuồng nhiệt, trận đấu đã diễn ra quyết liệt và đầy va chạm ngay từ đầu. Grant Hanley phạm lỗi dẫn đến quả đá phạt đầu tiên chỉ trong 20 giây đầu trận, báo hiệu một buổi tối bận rộn và vất vả cho trọng tài người Serbia Milorad Mazic.
  • .Bạo lực bùng phát khi quân đội Serbia tiến vào Croatia với lý do hỗ trợ những người Serb vũ trang đang cố gắng thành lập các nhà nước tự trị tại đó.

AI