Serbo-
tiền tố (prefix)
Nghĩa chính
- Người Serbiatiền tốSerbian.
- Serbia.chưa dịchtiền tố
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Old Serbo-Croatiandanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ Serbia-Croatia được nói trước khi được tiêu chuẩn hóa |
| Serbo-Croatdanh từ riêng, danh từ, tính từ | danh từ riêng, danh từ, tính từ | Đồng nghĩa với Serbo-Croatian |
| Serbo-Croatiandanh từ riêng, danh từ, tính từ | danh từ riêng, danh từ, tính từ | Ngôn ngữ Nam Slav mà tiếng Bosnia, tiếng Croatia, tiếng Montenegro và tiếng Serbia là tiêu chuẩn văn học |
| Serbo-Croatismdanh từ | danh từ | Thuật ngữ, cụm từ hoặc thành ngữ từ tiếng Serbia-Croatia trong ngôn ngữ khác |
| Serbo-Bolshevikdanh từ | danh từ | Serbo-Cộng sản |
| Serbo-Communismdanh từ | danh từ | Chủ nghĩa xã hội Nam Tư khi được coi là một hệ tư tưởng chính trị của người Serb |
| Serbo-Communisttính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Liên quan đến Chủ nghĩa Cộng sản Serbo |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha