Seals
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ sinh sống của người Cornwalldanh từ riêngA Cornish habitational surname.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Georgia, Hoa Kỳdanh từ riêngAn unincorporated community in Georgia, United States.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| seven sealsdanh từ | danh từ | Những con dấu bảo vệ cuốn sách hoặc cuộn giấy mà John of Patmos đã nhìn thấy trong một khải tượng khải huyền |
| flaps and sealsdanh từ | danh từ | Việc bí mật chặn và kiểm tra thư bưu chính |
| sealskin tentdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với tupik |
| sealskin clothdanh từ | danh từ | Tấm vải làm bằng vải mohair có vải ngủ trưa và được nhuộm giống với lông của hải cẩu |
Họ từ (word family)
cùng gốc SealsVí dụ
- " ." ", , !" " ." ", , !" " ;" ", , !"
- , ?