Nghĩa chính
- Loại vải được làm từ da hải cẩudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of fabric made from the skin of seals.
- Các loại vải được sản xuất giống với da hải cẩudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any fabric manufactured to resemble sealskin.
- Mặt hàng quần áo làm từ da hải cẩu (dù là thật hay giả)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An item of clothing made from sealskin (whether real or imitation).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sealskinDạng gốc (base form)
- sealskinsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sealskin tentdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với tupik |
| sealskin clothdanh từ | danh từ | Tấm vải làm bằng vải mohair có vải ngủ trưa và được nhuộm giống với lông của hải cẩu |
Họ từ (word family)
cùng gốc sealskinVí dụ
- , , .