Dịch

seven seals

danh từ (noun)
US/ˈsɛvən ˈsilz/

Nghĩa chính

  1. Những con dấu bảo vệ cuốn sách hoặc cuộn giấy mà John of Patmos đã nhìn thấy trong một khải tượng khải huyềndanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The seals that secure the book or scroll that John of Patmos saw in an apocalyptic vision.

AI