Scythian
tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Liên quan đến Scythia (một vùng Trung Âu Á trong thời kỳ cổ điển) hoặc cư dân của nótính từOf or relating to Scythia (a region of Central Eurasia in the classical era) or its inhabitants.
- Cư dân của Scythiadanh từAn inhabitant of Scythia.
- Ngôn ngữ Đông Iran của người Scythiadanh từ riêngThe Eastern Iranian language of Scythians.
- Ngôn ngữ Proto-Ấn-Âudanh từ riêngThe Proto-Indo-European language.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ScythianDạng gốc (base form)
- ScythiansSố nhiều (plural)
- more ScythianSo sánh hơn (comparative)
- most ScythianSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Scythian lambdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với vegetable lamb |
| Proto-Scythiandanh từ riêng, tính từ | danh từ riêng, tính từ | Ngôn ngữ tổ tiên được tái tạo hoặc ngôn ngữ nguyên thủy của tiếng Scythia |
| Royal Scythiansdanh từ riêng | danh từ riêng | Bộ tộc Scythia chính và bộ tộc thống trị toàn bộ Scythia |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Kỷ nguyên từ 251 ± 0
- Kỷ nguyên từ 251 ± 0,2 đến 245 ± 1,5 triệu năm trước, một phân khu của kỷ Triassic sớmAn epoch from 251 ± 0.2 to 245 ± 1.5 million years ago, a subdivision of the Early Triassic.
Họ từ (word family)
cùng gốc ScythianNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , ; .
- 1647 , , , , , , , , , (. 1647).
- , .