Dịch

Scythian

tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Liên quan đến Scythia (một vùng Trung Âu Á trong thời kỳ cổ điển) hoặc cư dân của nótính từOf or relating to Scythia (a region of Central Eurasia in the classical era) or its inhabitants.
  2. Cư dân của Scythiadanh từAn inhabitant of Scythia.
  3. Ngôn ngữ Đông Iran của người Scythiadanh từ riêngThe Eastern Iranian language of Scythians.
  4. Ngôn ngữ Proto-Ấn-Âudanh từ riêngThe Proto-Indo-European language.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ScythianDạng gốc (base form)
  2. ScythiansSố nhiều (plural)
  3. more ScythianSo sánh hơn (comparative)
  4. most ScythianSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Scythian lambdanh từĐồng nghĩa với vegetable lamb
Proto-Scythiandanh từ riêng, tính từNgôn ngữ tổ tiên được tái tạo hoặc ngôn ngữ nguyên thủy của tiếng Scythia
Royal Scythiansdanh từ riêngBộ tộc Scythia chính và bộ tộc thống trị toàn bộ Scythia

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Kỷ nguyên từ 251 ± 0
  1. Kỷ nguyên từ 251 ± 0,2 đến 245 ± 1,5 triệu năm trước, một phân khu của kỷ Triassic sớmAn epoch from 251 ± 0.2 to 245 ± 1.5 million years ago, a subdivision of the Early Triassic.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , ; .
  • 1647 , , , , , , , , , (. 1647).
  • , .

AI