Scyth
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người Scythiadanh từA Scythian.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ScythDạng gốc (base form)
- ScythsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Scytho-tiền tố | tiền tố | Liên quan đến Scythia, Scythian hoặc người Scythia |
| scythe downđộng từ | động từ | Dùng bạo lực làm cho ngã xuống |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc ScythNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng LatinhScytha
- từ tiếng Hy Lạp cổΣκύθηςSkúthēs
Cùng gốc (doublet)Saka