Dịch

Scythia

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Khu vực địa lý bao gồm thảo nguyên Pontic-Caspian ở Đông Âu và Trung Á, nơi sinh sống của những người Scythia du mục từ ít nhất là thế kỷ 11 trước Công nguyên đến thế kỷ thứ 2 CNdanh từ riêngA geographic region encompassing the Pontic-Caspian steppe in Eastern Europe and Central Asia, inhabited by nomadic Scythians from at least the 11th century BCE to the 2nd century CE.

Cụm từ (phrase)

Scythian lambdanh từĐồng nghĩa với vegetable lamb
Scytho-tiền tốLiên quan đến Scythia, Scythian hoặc người Scythia

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng LatinhScythia
  2. từ tiếng Hy Lạp cổΣκυθίαSkuthía

AI