Dịch

Sars

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hội chứng hô hấp cấp tính nặngdanh từkhông đếm được (uncountable)Acronym of severe acute respiratory syndrome, also SARS.

Cụm từ (phrase)

SARS-CoVdanh từViết tắt của severe acute respiratory syndrome coronavirus
SARS maskdanh từĐồng nghĩa với surgical mask
SARS-CoV-2danh từ riêngSARS-CoV-2; SARS-related coronavirus 2chưa dịch
Sarsai Nawardanh từ riêngThị trấn lớn ở Uttar Pradesh, Ấn Độ

Ví dụ

  • . 1,000 , 26 .Phản ứng của WHO đối với Sars được coi là một thành công lớn. Chưa đến 1.000 người trên toàn thế giới tử vong vì căn bệnh này, dù nó đã lây lan tới tổng cộng 26 quốc gia.

AI