Sars
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hội chứng hô hấp cấp tính nặngdanh từkhông đếm được (uncountable)Acronym of severe acute respiratory syndrome, also SARS.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| SARS-CoVdanh từ | danh từ | Viết tắt của severe acute respiratory syndrome coronavirus |
| SARS maskdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với surgical mask |
| SARS-CoV-2danh từ riêng | danh từ riêng | SARS-CoV-2; SARS-related coronavirus 2chưa dịch |
| Sarsai Nawardanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn lớn ở Uttar Pradesh, Ấn Độ |
Ví dụ
- . 1,000 , 26 .Phản ứng của WHO đối với Sars được coi là một thành công lớn. Chưa đến 1.000 người trên toàn thế giới tử vong vì căn bệnh này, dù nó đã lây lan tới tổng cộng 26 quốc gia.
Họ từ (word family)
cùng gốc Sars- sarsaparillaBất kỳ loại cây nho nhiệt đới (Trung và Nam) nào của Mỹ thuộc chi Smilax, chẳng hạn như Smilax aspera, có rễ thơmdanh từ
- sarsaDạng rút gọn của sarsaparilladanh từ
- SarsaiNgôi làng Junagadh Gujarat Ấn Độdanh từ riêng
- SarsarGió lạnh và xuyên thấu (đặc biệt là gió ở khu vực nói tiếng Ả Rập)danh từ