sarsa
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Dạng rút gọn của sarsaparilladanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Clipping of sarsaparilla.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sarsaDạng gốc (base form)
- sarsasSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc sarsa- sarsaparillaBất kỳ loại cây nho nhiệt đới (Trung và Nam) nào của Mỹ thuộc chi Smilax, chẳng hạn như Smilax aspera, có rễ thơmdanh từ
- sarsahiĐơn vị diện tích được sử dụng ở tiểu lục địa Ấn Độ, có kích thước khác nhaudanh từ
- sarsasaponinSaponin spirostan-3-yl 6-deoxyhexopyranosyl-(1->4)-[hexopyranosyl-(1->2)]-[hexopyranosyl-(1->6)]hexopyranoside có trong rễ cây sarsaparilladanh từ
- sarsaparillinGlucoside giống saponin, được tìm thấy trong rễ cây sarsaparilla, smilax, v.v. và được chiết xuất dưới dạng chất tinh thể màu trắng đắngdanh từ