Dịch

Santa Claus

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ông già Noeldanh từ riêngA figure said to bring presents to people (especially children) at Christmas time.
  2. Nguồn quà tặng hoặc lợi ích miễn phí phong phúdanh từ riêngA generous source of free gifts or benefits.
  3. Thị trấn ma ở quận Mohave, Arizonadanh từ riêngA ghost town in Mohave County, Arizona.
  4. Thành phố ở quận Toombs, Georgiadanh từ riêngA city in Toombs County, Georgia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Santa ClausDạng gốc (base form)
  2. Santa ClausesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Santa Claus melondanh từLoại dưa, Cucumis melo, có thịt ngọt, màu xanh nhạt đến trắng và vỏ sọc xanh ô liu dễ nhận biết
Mme. Santa Clausdanh từ riêngĐồng nghĩa với Mrs. Claus
Santa Clausmasdanh từ riêngGiáng sinh như một lễ kỷ niệm của ông già Noel
Santa Pawsdanh từ riêngTương đương với ông già Noel là một con chó hoặc con mèo được nhân cách hóa
secret Santadanh từTrò tặng quà bí mật
Mrs Santa ClausChưa có nghĩa
Mistress Santa ClausChưa có nghĩa
Mrs. Santa ClausChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Thị trấn ở quận Spencer
  1. Thị trấn ở quận Spencer, Indiana. Tên gốc: Santa FeA town in Spencer County, Indiana. Original name: Santa Fe.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hà LanSinterklaas“Saint Nicholas”

Cùng gốc (doublet)Sinterklaas

Ví dụ

  • : , . . : — .
  • , , , mortis .
  • ?

AI