Nghĩa chính
- Đồng nghĩa với Christkinddanh từ riêngSynonym of Christkind (“a personification of the baby Jesus who, in German-speaking parts of Europe, takes the place of Santa Claus in bringing gifts to people at Christmastime”).
- Đồng nghĩa với Santa Clausdanh từ riêngSynonym of Santa Claus.
- Từ đồng nghĩa với ông già Noel bí mật (“truyền thống Giáng sinh trong đó một nhóm người tặng quà ẩn danh cho nhau, mỗi người được chọn ngẫu nhiên để tặng quà cho một người khác”; người giấu tên tặng quà cho người khác trong việc trao đổi quà tặng như vậy”)danh từSynonym of secret Santa (“a Christmas tradition where a group of people give anonymous gifts to each other, with each person randomly selected to give a gift to one other person; a person who anonymously gives a present to another in such a gift exchange”).
- Món quà được tặng trong buổi trao đổi quà tặng Kris Kringle hoặc ông già Noel bí mậtdanh từA gift given in a Kris Kringle or secret Santa gift exchange.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Kris KringleDạng gốc (base form)
- Kris KringlesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Kris Kringle Martdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Christkindlmarkt |
Ví dụ
- . Kringel . ' ; [...]
- , , ? Kringle’s ?
- . , . $20.00 .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ Pennsylvania GermanChrist-kinkle
- từ tiếng ĐứcChristkindl“(dialectal diminutive) Christ Child”