SPA
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Viết tắt của tuổi hưởng lương hưu nhà nướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of state pension age.
- Viết tắt của đơn đăng ký một trangdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of single-page application.
- Viết tắt của ủy quyền một góidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of single-packet authorization.
- Viết tắt của Hãng Thông tấn Ả Rập Xê Út.danh từ riêngInitialism of Saudi Press Agency.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SPADạng gốc (base form)
- SPAsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| spa towndanh từ | danh từ | Thị trấn nghỉ dưỡng dựa trên một spa khoáng sản |
| health spadanh từ | danh từ | Khu nghỉ dưỡng phục hồi sức khỏe |
| spa bathdanh từ | danh từ | Bồn tắm sục |
| spa pooldanh từ | danh từ | Hồ nước sủi bọt ấm dùng để trị liệu hoặc thư giãn |
| Croft Spadanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Croft-on-Tees: Bắc Yorkshire |
| spa waterdanh từ | danh từ | Nước suối khoáng tại spa |
| dental spadanh từ | danh từ | Chế độ nha khoa sử dụng các liệu pháp spa, nhằm giúp bệnh nhân cảm thấy thoải mái |
| Boston Spadanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở Metropolitan Borough of Leeds, West Yorkshire, Anh (OS lưới ref SE4345) |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Viết tắt của giấy ủy quyền đặc biệt
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of special power of attorney.