Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
spa water
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
s
p
ɑː
ˈ
w
ɔː
.
t
ə
/
US
/ˈ
s
p
ɑ
ˈ
w
ɔ.
t
ə
/
Nghĩa chính
1
Nước suối khoáng tại spa
danh từ
Water from a mineral spring at a spa.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
spa water
Dạng gốc
(base form)
spa water
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
It
was
spa
waters
that
turned
around
Scarborough's
fortunes
,
following
its
near
complete
ruination
in
the
1640
s
as
a
key
battleground
in
the
English
Civil
War
.
AI
1
Nước suối khoáng tại spa
1
Nước suối khoáng tại spa
1
Nước suối khoáng tại spa