SP
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- Viết tắt của giá khởi điểmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of starting price.
- Viết tắt của giá bándanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of selling price.
- Viết tắt của "tuần tra bờ biển"danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of shore patrol.
- Viết tắt của São Paulo: một bang của Brazildanh từ riêngInitialism of São Paulo: a state of Brazil.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SPDạng gốc (base form)
- SPsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sp.danh từ | danh từ | Viết tắt của spelling: thường được sử dụng khi sửa lỗi chính tả hoặc đặt câu hỏi về chính tả của chính mình |
| f. sp.danh từ | danh từ | Viết tắt của forma specialis |
| sp. gr.danh từ | danh từ | Viết tắt của specific gravity |
| sp. nov.cụm từ | cụm từ | Loài mới |
| gen. et sp. nov.cụm từ | cụm từ | Chi và loài mới |
14 nghĩa khác
Danh từ (noun) 14
Viết tắt của từ cảnh sát bang
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of state police.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc SPVí dụ
- , , […] .
- , , , , , .