33
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bản ghi âm được phát ở tốc độ 33⅓ vòng quay mỗi phútdanh từA gramophone record played at 33⅓ revolutions per minute.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- 33Dạng gốc (base form)
- 33sSố nhiều (plural)
- 33's (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ATA-33danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Advanced Technology Attachment: Tốc độ truyền 33 Mb/giây |
| sulfur-33danh từ | danh từ | Đồng vị ổn định thứ yếu của lưu huỳnh, 3316S, có 16 proton và 17 neutron; nó chiếm ít hơn 1% nguyên tố trong tự nhiên |
| CD33danh từ | danh từ | Một thụ thể xuyên màng biểu hiện trên các tế bào máu thuộc dòng tủy, mặc dù cũng được tìm thấy trên một số tế bào bạch huyết |
| w33ddanh từ | danh từ | Cách viết né bộ lọc của weed |
| ph33rđộng từ | động từ | Nỗi sợ |