SLAP
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Từ viết tắt của sụn viền trên từ trước đến sau.danh từAcronym of superior labrum from anterior to posterior.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)slap in the faceSự sỉ nhục, gáo nước lạnhslap on the wristHình phạt nhẹ, khiển trách nhẹslap bangChính xácslap-upÁc, bảnh, chiếnslap bassPhong cách chơi bộ gõ trong đó dây của guitar bass được đập mạnh (thường bằng ngón tay cái) hoặc kéo ra khỏi nhạc cụ để chúng rung lên trên bàn phímbitch-slapTát mạnh vào mặt ai đó, nhằm khẳng định sự thống trị hoặc kiểm soát đối với người nhận; đưa ra một cái tát chó cái
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung