SIN
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bang Sinaloadanh từ riêngAbbreviation of Sinaloa: a state of Mexico.
- Số bảo hiểm xã hộidanh từInitialism of social insurance number, an identification number issued by the government of Canada.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SINDạng gốc (base form)
- SINsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| as sintrạng từ | trạng từ | Ở một mức độ lớn hoặc mức độ; rất |
| original sindanh từ | danh từ | Tội tổ tông |
| guilty as sintính từ | tính từ | Không thể nghi ngờ là có tội |
| Sin Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Biệt danh của Las Vegas: một thành phố sa mạc, quận lỵ của Quận Clark, Nevada, Hoa Kỳ |
| let him who is without sin cast the first stonecụm từ | cụm từ | Chỉ những người không có lỗi mới có quyền phán xét người khác (ngụ ý rằng không ai là không có lỗi và do đó, không ai có quyền phán xét như vậy) |
| Ya-Sindanh từ riêng | danh từ riêng | Sura thứ 36 (chương) của Qur'an |
| sin taxdanh từ | danh từ | Thuế do chính phủ áp đặt đối với hàng hóa, dịch vụ hoặc hoạt động cụ thể hợp pháp nhưng được nhiều người coi là không lành mạnh hoặc có hại cho xã hội, chẳng hạn như thuế đối với đồ uống có cồn, sản phẩm thuốc lá hoặc cờ bạc |
| sin-freetính từ | tính từ | Không có tội lỗi; vô tội |
Họ từ (word family)
cùng gốc SINNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha