Dịch

Romeo

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Tên nam giới từ các ngôn ngữ Romancedanh từ riêngA male given name from the Romance languages.
  2. Một trong những nhân vật chính của Romeo và Juliet của William Shakespeare: người tình cuồng nhiệt của Juliet.danh từ riêngOne of the main characters of Romeo and Juliet by William Shakespeare: the ardent lover of Juliet.
  3. Thị trấn thuộc quận Conejos, Coloradodanh từ riêngA town in Conejos County, Colorado.
  4. Bạn traidanh từA boyfriend.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. RomeoDạng gốc (base form)
  2. RomeosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Romeo and Julietdanh từ riêngRomeo và Juliet
Romeo pimpdanh từTên ma cô dụ dỗ phụ nữ làm gái mại dâm với lý do thiết lập mối quan hệ lãng mạn với họ
roadside Romeodanh từThanh niên quấy rối phụ nữ trên đường phố, trêu chọc họ vào đêm giao thừa
Romeo and Juliet lawdanh từLuật giảm hình phạt đối với hành vi quan hệ tình dục tự nguyện mà nếu không sẽ bị coi là hiếp dâm theo luật định, điển hình là khi khoảng cách tuổi tác giữa những người tham gia không quá vài năm
Romeo and Juliet-esquetính từGiống hoặc có đặc điểm của vở kịch Romeo và Juliet của William Shakespeare hoặc các nhân vật chính cùng tên
Romeo and Juliet coupledanh từCặp đôi kết hôn mà không có sự đồng ý của cha mẹ

6 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 3
Danh từ (noun) 3
Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Marion
  1. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Marion, FloridaAn unincorporated community in Marion County, Florida.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng ÝRomeo
  2. từ tiếng Hy Lạp cổῬωμαῖοςRhōmaîos“Roman”

Ví dụ

  • ?
  • / picture-show / ,
  • .

AI