Dịch

Rod

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Tên thân mật cho Rodney hoặc Roderickdanh từ riêngA nickname for the male given names Rodney and Roderick.
  2. Thần Roddanh từ riêngThe god of the family, ancestors and fate in Slavic mythology.

Cụm từ (phrase)

hot roddanh từ, động từĐiển hình là một chiếc xe chở khách được sửa đổi để chạy và/hoặc tăng tốc nhanh hơn. Thuật ngữ này có thể được sử dụng một cách tổng quát để áp dụng cho bất kỳ ô tô, xe tải hoặc xe máy nào (và những người khác) được sửa đổi để tăng tốc độ và/hoặc hiệu suất. Nó cũng có thể được sử dụng để mô tả cụ thể và đề cập đến những chiếc xe đã được sửa đổi từ thời kỳ nguyên thủy (hoặc truyền thống) của "hot rod", sau Thế chiến thứ hai và trước năm 1960
A-Roddanh từ riêngViết tắt của Alex Rodriguez
K-Roddanh từ riêngFrancisco Rodríguez (cầu thủ bóng chày)
sea roddanh từLoại bút biển có polyp mọc trên vành tai ngắn
fit roddanh từThước đo dùng để kiểm tra độ sâu của lỗ bu lông nhằm xác định chiều dài của bu lông cần thiết
fuel roddanh từỐng zirconium dài, chứa đầy các viên oxit uranium, được xếp thành từng bó bên trong lò phản ứng hạt nhân làm nhiên liệu
rod linedanh từDây câu không được cuốn vào cuộn dây
meat roddanh từĐồng nghĩa với penis

Ví dụ

  • . , .
  • ", ." " , , ?" "!"
  • , .

AI