Dịch

Roden

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  2. Ngôi làng ở giáo xứ Ercall Magna, quận Telford và Wrekin, Shropshire, Anh (OS lưới ref SJ5716)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hamlet in Ercall Magna parish, Telford and Wrekin district, Shropshire, England (OS grid ref SJ5716).
  3. Con sông ở Shropshire, chảy qua ngôi làng và nhập vào sông Terndanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A river in Shropshire, which passes the hamlet and joins the River Tern.
  4. Cộng đồng ở quận Main-Spessart, Lower Franconia, Bavaria, Đứcdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A community in Main-Spessart district, Lower Franconia, Bavaria, Germany.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. RodenDạng gốc (base form)
  2. RodensSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

rodent botdanh từCác loài ruồi trâu thuộc chi Cuterebra, tấn công loài gặm nhấm và động vật tương tự

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Thị trấn ở tỉnh Drenthe
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn ở tỉnh Drenthe, Hà LanA town in Drenthe province, Netherlands.

AI