rodents là số nhiều của rodent
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Gặm nhấmdanh từA mammal of the order Rodentia, characterized by long incisors that grow continuously and are worn down by gnawing.
- Gặm nhấm, ăn mòn, loéttính từkhông so sánh (not comparable)Gnawing; biting; corroding; applied to a destructive variety of cancer or ulcer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rodentDạng gốc (base form)
- rodentsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rodent botdanh từ | danh từ | Các loài ruồi trâu thuộc chi Cuterebra, tấn công loài gặm nhấm và động vật tương tự |
| hot rodent mandanh từ | danh từ | Người đàn ông hấp dẫn khác thường, điển hình là một người nổi tiếng, có những đặc điểm giống loài gặm nhấm |
| Malagasy rodentdanh từ | danh từ | Loài gặm nhấm thuộc phân họ Nesomyinae có nguồn gốc từ Madagascar có hình dáng giống chuột nhắt, chuột cống, chuột nhảy hoặc chuột đồng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Kẻ kém cỏi
- Kẻ kém cỏi, đồ ngốcA person lacking in maturity, social skills, technical competence or intelligence; lamer.
Ví dụ
- .Chuột là một loài động vật gặm nhấm.
- world's .Chuột lang nước là loài gặm nhấm lớn nhất thế giới.
- .Chuột nhảy lớn là một loài động vật gặm nhấm.
Họ từ (word family)
cùng gốc rodentNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhrōdēns“gnawer; one who gnaws”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha