Dịch

rodents là số nhiều của rodent

rodent

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Gặm nhấmdanh từA mammal of the order Rodentia, characterized by long incisors that grow continuously and are worn down by gnawing.
  2. Gặm nhấm, ăn mòn, loéttính từkhông so sánh (not comparable)Gnawing; biting; corroding; applied to a destructive variety of cancer or ulcer.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rodentDạng gốc (base form)
  2. rodentsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

rodent botdanh từCác loài ruồi trâu thuộc chi Cuterebra, tấn công loài gặm nhấm và động vật tương tự
hot rodent mandanh từNgười đàn ông hấp dẫn khác thường, điển hình là một người nổi tiếng, có những đặc điểm giống loài gặm nhấm
Malagasy rodentdanh từLoài gặm nhấm thuộc phân họ Nesomyinae có nguồn gốc từ Madagascar có hình dáng giống chuột nhắt, chuột cống, chuột nhảy hoặc chuột đồng

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Kẻ kém cỏi
  1. Kẻ kém cỏi, đồ ngốcA person lacking in maturity, social skills, technical competence or intelligence; lamer.

Ví dụ

  • .Chuột là một loài động vật gặm nhấm.
  • world's .Chuột lang nước là loài gặm nhấm lớn nhất thế giới.
  • .Chuột nhảy lớn là một loài động vật gặm nhấm.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhrōdēns“gnawer; one who gnaws”

Ngôn ngữ khác

AI