Nghĩa chính
- Tên nam Robindanh từ riêngA male given name from the Romance languages or the Germanic languages.
- Tên riêng nữdanh từ riêngA female given name from the Germanic languages, also associated with the bird robin.
- Họ ngườidanh từ riêngA surname originating as a patronymic.
- Thành viên đội Robins, người hâm mộ đội Robinsdanh từSomeone connected with any number of sports teams known as the Robins, as a fan, player, coach, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- RobinDạng gốc (base form)
- RobinsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| American robindanh từ | danh từ | Chim cổ đỏ châu Mỹ |
| sea robindanh từ | danh từ | Con cá, cá gurnard |
| gold robindanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Baltimore oriole |
| robin snowdanh từ | danh từ | Tuyết nhẹ và ngắn |
| rose robindanh từ | danh từ | Petroica rosea, một loài chim sẻ nhỏ có nguồn gốc từ Úc. Con đực có bộ ngực màu hồng đặc biệt |
| Robin Hilldanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Bathurst, miền trung đông New South Wales, Australia |
| round robindanh từ | danh từ | Tài liệu (thường chứa đơn khiếu nại hoặc kiến nghị) ban đầu có các chữ ký được sắp xếp theo hình tròn, sau này thường theo thứ tự bảng chữ cái, để ngụy trang thứ tự ký và để chỉ ra rằng những người ký tên chịu trách nhiệm chung về nó |
| robin-breastdanh từ | danh từ | Con chim, chim robin snipe |
Họ từ (word family)
cùng gốc RobinNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiRobin
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- : / ./ rovin' , / Rantin', rovin', rantin', rovin', / rovin' , / Rantin', rovin' .
- " ," , bird's .
- Ziri .