Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Họ Robinsondanh từ riêngA surname originating as a patronymic.
- Tên nam giới Robinsondanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
- Thành phố Robinsondanh từ riêngA city, the county seat of Crawford County, Illinois.
- Cộng đồng Robinsondanh từ riêngAn unincorporated community in Delaware County, Iowa.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- RobinsonDạng gốc (base form)
- RobinsonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| before you can say Jack Robinsoncụm từ | cụm từ | Rất nhanh; nhanh hơn người ta mong đợi |
| Mrs. Robinsondanh từ, động từ | danh từ, động từ | Người phụ nữ lớn tuổi quyến rũ một người đàn ông trẻ hơn |
| Robinson Milldanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Butte, California, Hoa Kỳ |
| Heath Robinsondanh từ | danh từ | Bất cứ điều gì khéo léo (và thường phức tạp) nhưng lại không thực tế hoặc thậm chí vô dụng |
| Robinson arithmeticdanh từ | danh từ | Đoạn tiên đề hữu hạn của số học Peano bậc nhất, thiếu lược đồ tiên đề của quy nạp toán học |
| Robinson projectiondanh từ | danh từ | Phép chiếu bản đồ không có diện tích bằng nhau cũng như không tuân thủ, được thiết kế như một sự thỏa hiệp để hiển thị toàn bộ thế giới dưới dạng hình ảnh phẳng |
| Robinson Crusoedanh từ riêng | danh từ riêng | Kẻ bị bỏ rơi hư cấu |
| Robinson Crusoe Islanddanh từ riêng | danh từ riêng | Đảo lớn thứ hai của Quần đảo Juan Fernández |
9 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 9
Thành phố nhỏ Robinson
- A minor city in Brown County, Kansas.
- A minor city in Kidder County, North Dakota.
Họ từ (word family)
cùng gốc Robinson- robinsonadeThể loại tiểu thuyết phiêu lưu trong đó một anh hùng bị mắc kẹt một mình trên một hòn đảo sa mạc và phải sống sót bằng chính trí thông minh của mìnhdanh từ
- RobinsonianGợi ý về Robinson Crusoe hư cấu, một người bị trôi dạt tháo vát trên một hoang đảotính từ
- robinsoniteKhoáng chất màu xám chì hơi xanh lăng trụ đơn tà có chứa antimon, chì và lưu huỳnhdanh từ
- RobinsonesqueGợi ý về Robinson Crusoe hư cấu, một người bị trôi dạt tháo vát trên một hoang đảotính từ
Ví dụ
- , – – .
- ?
- .