Nghĩa chính
- Gợi ý về Robinson Crusoe hư cấu, một người bị trôi dạt tháo vát trên một hoang đảotính từSuggestive of the fictional Robinson Crusoe, a resourceful castaway on a desert island.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- RobinsonianDạng gốc (base form)
- more RobinsonianSo sánh hơn (comparative)
- most RobinsonianSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Heath Robinsoniantính từ | tính từ | Xây dựng và không thực tế |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
Robinson-ian
Ví dụ
- Chick’s , : , .
- author’s , : , […]