petirrojo
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/petiˈroxo/nguồn
Nghĩa chính
- Chim oanh cổ đỏdanh từrobin (Erithacus rubecula)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- petirrojoDạng gốc (base form)
- petirrojosSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Chim oanh cổ đỏ châu Âu là loài chim phổ biến ở đây.
- .Cô ấy tìm ra chiếc chìa khóa bị chôn vùi của khu vườn bí mật nhờ một chú chim oanh cổ đỏ.
- .Có lẽ chú chim oanh cổ đỏ có gu thưởng thức những điều tinh tế hơn trong cuộc sống và đã trở nên xa xỉ.