Nghĩa chính
- Cuốn sách cuối cùng của Tân Ước Kinh Thánh; các sự kiện của nó.danh từ riêngThe final book of the New Testament of the Bible; its events.
Đồng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| self-revelationdanh từ | danh từ | Sự tự bộ lộ mình |
| special revelationdanh từ | danh từ | Sự mặc khải của Thiên Chúa được dành riêng cho Dân được chọn của Ngài trong Lời thiêng liêng của Ngài, trái ngược với sự hiểu biết về Thiên Chúa đạt được thông qua bất kỳ phương tiện nào khác như triết học |
| divine revelation | Sự mặc khải | |
| latest revelation | Tiết lộ mới nhất | |
| shocking revelation | Tiết lộ gây sốc | |
| come as a revelation | Mang đến sự bất ngờ | |
| startling revelation | Tiết lộ gây sốc |
Ví dụ
- , , , , , .
- 666 616?
- " ' ' ." " ? ."