rev.
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của reversed: trong trường hợp trích dẫntính từAbbreviation of reversed, in case citations.
- Viết tắt của revisedtính từAbbreviation of revised.
- Viết tắt của reviewdanh từAbbreviation of review.
- Viết tắt của revisiondanh từAbbreviation of revision.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Rt. Rev.danh từ | danh từ | Right Reverend (một chức danh giáo hội) |