Dịch

apocalipsis

B2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/apokaˈlibsis/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ngày tận thế, sự tận thếdanh từapocalypse (end of the world)
  2. Đại thảm họa, thảm họadanh từapocalypse (cataclysmic event)
  3. Sách Khải Huyềndanh từ riêngRevelation (book of the Bible)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

apocalipsis nuclearThảm họa hạt nhân
apocalipsis zombiĐại dịch thây ma
apocalipsis bíblicoChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Bốn là những kỵ binh nổi tiếng của ngày tận thế.
  • .Cháu trai của tôi nói sẽ dùng cuốn sổ để viết tiểu thuyết về một ngày tận thế zombie.
  • .Con người không bao giờ ngừng tạo ra ngày tận thế.

AI