Rent
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ Rentdanh từ riêngA surname.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)for rentĐể cho thuêrent-freeKhông mất tiền thuê (nhà, đất); không phải nộp tôpay the rentCủa một công việc hoặc nghề nghiệp, để cung cấp đủ thu nhập cho ai đó để có thể có một nơi ởrent-a-copNhân viên bảo vệ tư nhân, thường được coi là kém hơn và kém kỹ năng hơn một nhân viên thực thi pháp luật thực tếrent-a-carĐồng nghĩa với rental carrent strikeHình thức phản đối kinh tế hoặc xã hội trong đó những người thuê nhà, không gian thương mại hoặc tài sản khác hoạt động thành một nhóm từ chối trả tiền thuê nhà cho đến khi chủ nhà đưa ra yêu cầu cải thiện tài sản hoặc các điều khoản của hợp đồng cho thuê
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung