Nghĩa chính
- Việc thuê, sự thuê mướndanh từThe act by which something is rented; a rental.
- Tiền thuê nhàđộng từpresent participle and gerund of rent
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rentingDạng gốc (base form)
- rentingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Anh ấy đang thuê căn phòng.
- .Sami đang thuê các phòng.
- .Sami đang thuê một căn phòng.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha