Dịch

Red Sea

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
UK/ˈɹɛd ˈsiː/US/ˈɹɛd ˈsi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Biển Đỏ, Hồng Hải, Xích Hảidanh từ riêngA long, narrow sea between Africa and the Arabian Peninsula; links the Suez Canal with the Arabian Sea.
  2. Tỉnh ở miền đông Ai Cậpdanh từ riêngA governorate in eastern Egypt
  3. Các bang miền Tây và miền Nam Hoa Kỳ thường xuyên bỏ phiếu cho Đảng Cộng hòa trong các cuộc bầu cử tổng thốngdanh từ riêngThe states of the western and southern United States which consistently vote Republican in presidential elections.
  4. Lượng máu lớndanh từA great quantity of blood.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Red SeaDạng gốc (base form)
  2. Red SeasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Red Sea Hillsdanh từ riêngDãy núi chạy theo hướng bắc-nam và song song với Biển Đỏ, ngăn cách vùng đồng bằng ven biển hẹp với sa mạc phía Đông
Bride of the Red Seadanh từ riêngĐồng nghĩa với Jeddah
sail the Red Seađộng từQuan hệ tình dục qua đường âm đạo với một phụ nữ trong thời kỳ kinh nguyệt
Red Sea Governoratedanh từ riêngMột trong những tỉnh của Ai Cập, nằm giữa sông Nile và Biển Đỏ
red seaweeddanh từĐồng nghĩa với red alga
red seaperchdanh từĐồng nghĩa với Japanese seaperch
red seaweed isopoddanh từEuidotea durvillei, một loài động vật chân đốt sống ở biển được tìm thấy ở New Zealand, đạt chiều dài khoảng 30 mm (1,2 in)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Lượng lớn chất lỏng màu đỏ
  1. Lượng lớn chất lỏng màu đỏ, chẳng hạn như rượu vangA great quantity of reddish liquid, such as wine.

Nguồn gốc (etymology)

redsea

  1. từ tiếng Anh trung đạiRed See
  2. từ tiếng Anh cổRēad Sǣ
  3. từ tiếng LatinhMare Rubrum

Ví dụ

  • — . , ...
  • […] , Bacon's , [ ] — , , ?
  • Lilith's , , , , "." , , .

AI