Dịch

Rebel

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Người lính liên quân; của Nội chiến Hoa Kỳdanh từA Confederate soldier; of the American Civil War.
  2. Một họ từ tiếng Đứcdanh từ riêngA surname from German.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. RebelDạng gốc (base form)
  2. RebelsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

rebel without a causedanh từNgười chiến đấu vì mục đích chiến đấu nhưng không có mục tiêu rõ ràng để đạt được
Euro-rebeldanh từChính trị gia đi ngược lại đường lối của đảng bằng cách phản đối hội nhập châu Âu
rebel flagdanh từCờ chiến đấu của Liên minh
rebel yelldanh từTiếng kêu được quân đội Liên minh sử dụng trong Nội chiến Hoa Kỳ để đe dọa quân đội Liên minh
rebel without a cluedanh từNgười nổi loạn nhưng ngu ngốc hoặc thiếu hiểu biết
rebel armyQuân nổi dậy
rebel leaderThủ lĩnh quân nổi loạn
rebel forcesLực lượng nổi dậy

Ví dụ

  • Matoub Lounes, , "."
  • " " .
  • " , ," "" Matoub Lounes " ?".

AI