Dịch

Ray

danh từ riêng (proper noun)
/ɹeɪ/

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Họ người có nguồn gốc từ biệt danhdanh từ riêngA surname transferred from the nickname.
  2. Tên thân mật của Raymond, Rayane hoặc Rayan; tên nam chính thứcdanh từ riêngA diminutive of the male given names Raymond, Rayane, or Rayan, also used as a formal given name.
  3. Tên thân mật của Racheldanh từ riêngA diminutive of the female given name Rachel, more often spelled Rae.
  4. Khu vực ấn định điều tra dân số thuộc quận Coosa, Alabamadanh từ riêngA census-designated place in Coosa County, Alabama.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. RayDạng gốc (base form)
  2. Rae (bất quy tắc)Giống cái (feminine)

Giống cái không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

X-raydanh từ, động từ, tính từTia X, tia X-quang
ray of lightdanh từQuang tuyến
ray of sunshinedanh từTia nắng
ray gundanh từLoại vũ khí bắn ra các tia có hại
ray of hopedanh từTia hy vọng
eagle raydanh từCác nhóm cá sụn thuộc họ Myliobatidae, bao gồm hầu hết các loài lớn sống ở vùng biển khơi thay vì dưới đáy biển
T-raydanh từSóng điện từ có tần số trung gian và có chung đặc tính của sóng vô tuyến ngắn và sóng hồng ngoại dài, thường ở dải tần số 0,1 đến 10 terahertz (THz)
N-raydanh từDạng bức xạ giả thuyết không được tin cậy được mô tả vào năm 1903

9 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 9
Thị trấn ma thuộc quận Pinal
  1. Thị trấn ma thuộc quận Pinal, ArizonaA ghost town in Pinal County, Arizona.

Ví dụ

  • "", "" , father's .
  • ' ―' ' . .'
  • , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng
  1. từ tiếng Pháp cổrei“king”
  2. từ tiếng Anh cổrā“roe deer”
danh từ riêng
  1. từ tiếng Ba Tư cổ𐎼𐎥𐎠r-g-a /⁠ragā⁠/

AI