Ray
danh từ riêng (proper noun)
/ɹeɪ/
Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Họ người có nguồn gốc từ biệt danhdanh từ riêngA surname transferred from the nickname.
- Tên thân mật của Raymond, Rayane hoặc Rayan; tên nam chính thứcdanh từ riêngA diminutive of the male given names Raymond, Rayane, or Rayan, also used as a formal given name.
- Tên thân mật của Racheldanh từ riêngA diminutive of the female given name Rachel, more often spelled Rae.
- Khu vực ấn định điều tra dân số thuộc quận Coosa, Alabamadanh từ riêngA census-designated place in Coosa County, Alabama.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- RayDạng gốc (base form)
- Rae (bất quy tắc)Giống cái (feminine)
Giống cái không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| X-raydanh từ, động từ, tính từ | danh từ, động từ, tính từ | Tia X, tia X-quang |
| ray of lightdanh từ | danh từ | Quang tuyến |
| ray of sunshinedanh từ | danh từ | Tia nắng |
| ray gundanh từ | danh từ | Loại vũ khí bắn ra các tia có hại |
| ray of hopedanh từ | danh từ | Tia hy vọng |
| eagle raydanh từ | danh từ | Các nhóm cá sụn thuộc họ Myliobatidae, bao gồm hầu hết các loài lớn sống ở vùng biển khơi thay vì dưới đáy biển |
| T-raydanh từ | danh từ | Sóng điện từ có tần số trung gian và có chung đặc tính của sóng vô tuyến ngắn và sóng hồng ngoại dài, thường ở dải tần số 0,1 đến 10 terahertz (THz) |
| N-raydanh từ | danh từ | Dạng bức xạ giả thuyết không được tin cậy được mô tả vào năm 1903 |
9 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 9
Thị trấn ma thuộc quận Pinal
- Thị trấn ma thuộc quận Pinal, ArizonaA ghost town in Pinal County, Arizona.
Ví dụ
- "", "" , father's .
- ' ―' ' . .'
- , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc RayNguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- từ tiếng Pháp cổrei“king”
- từ tiếng Anh cổrā“roe deer”
danh từ riêng
- từ tiếng Ba Tư cổ𐎼𐎥𐎠r-g-a /ragā/