Radio
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ Radiodanh từ riêngA surname.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| radio-tiền tố | tiền tố | Bức xạ, chất phóng xạ |
| car radiodanh từ | danh từ | Đài trên ô tô |
| radio stationdanh từ | danh từ | Đài phát thanh |
| off the radiocụm giới từ | cụm giới từ | Không được phát sóng qua phương tiện truyền thanh |
| Internet radiodanh từ | danh từ | Phát thanh internet |
| radio operatordanh từ | danh từ | Người, thường là người làm công, gửi và nhận tin nhắn vô tuyến |
| radio frequencydanh từ | danh từ | Tần số vô tuyến |
| radio hamdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với radio amateur |