Dịch

off the radio

cụm giới từ (prepositional phrase)
UK/ˈɒf ðə ˈɹeɪ.diˌəʊ/US/ˈɔf ðə ˈɹeɪ.diˌoʊ/

Nghĩa chính

  1. Không được phát sóng qua phương tiện truyền thanhcụm giới từNot broadcast through the medium of radio.

Ví dụ

  • . .Đến giờ đi ngủ rồi. Tắt đài đi.
  • ?
  • .

AI