Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
off the radio
cụm giới từ
(prepositional phrase)
UK
/ˈ
ɒ
f
ð
ə
ˈɹ
eɪ
.
d
i
ˌ
əʊ
/
US
/ˈɔ
f
ð
ə
ˈɹ
eɪ
.
d
i
ˌ
oʊ
/
Nghĩa chính
1
Không được phát sóng qua phương tiện truyền thanh
cụm giới từ
Not broadcast through the medium of radio.
Ví dụ
It's
time
to
go
to
bed
.
Turn
off
the
radio
.
Đến giờ đi ngủ rồi. Tắt đài đi.
May
I
turn
off
the
radio
?
I
turned
off
the
radio
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Không được phát sóng qua phương tiện truyền thanh
1
Không được phát sóng qua phương tiện truyền thanh
1
Không được phát sóng qua phương tiện truyền thanh