RADIUS
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của Dịch vụ Người dùng Quay số Xác thực Từ xa.danh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of Remote Authentication Dial-In User Service.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| radius armdanh từ | danh từ | Thanh bán kính |
| radius roddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với radius bar |
| radius bardanh từ | danh từ | Trong động cơ hơi nước, một thanh quay ở một đầu và nối ở đầu kia với một bộ phận chuyển động đồng tâm ở một khoảng cách cố định |
| ionic radiusdanh từ | danh từ | Số đo của ion đơn nguyên tử trong cấu trúc của tinh thể ion |
| sight radiusdanh từ | danh từ | Khoảng cách giữa tầm nhìn phía trước và phía sau của súng |
| blast radiusdanh từ | danh từ | Khu vực bị ảnh hưởng bởi vụ nổ |
| Roche radiusdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Roche limit |
| Earth radiusdanh từ | danh từ | Khoảng cách từ tâm Trái đất đến một điểm trên hoặc gần bề mặt của nó |
Họ từ (word family)
cùng gốc RADIUSNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha