Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
radiused
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có một loại bán kính xác định
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having a specified type of radius.
2
Có cạnh tròn hoặc cong
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having a rounded or curved edge.
Nguồn gốc
(etymology)
radius
+
-ed
AI
1
Có một loại bán kính xác định
2
Có cạnh tròn hoặc cong
1
Có một loại bán kính xác định
2
Có cạnh tròn hoặc cong
1
Có một loại bán kính xác định
2
Có cạnh tròn hoặc cong