Dịch

QAnon

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈkjuː əˌnɒn/US/ˈkju əˌnɑn/

Nghĩa chính

  1. Người đăng ẩn danh trên bảng tin Internet 4chan, 8chan và 8kun, tuyên bố sở hữu quyền Q, người đã đưa ra thuyết âm mưu ủng hộ Trump cho rằng Donald Trump đang làm việc chống lại một nhóm ấu dâm ăn thịt đồng loại, Satanic bao gồm các đối thủ chính trị của ông tadanh từ riêngAn anonymous poster on the Internet message boards 4chan, 8chan and 8kun, claiming to possess Q clearance, who originated a pro-Trump conspiracy theory claiming that Donald Trump is working against a cabal of Satanic, cannibalistic pedophiles comprised of his political opponents.
  2. Thuyết âm mưu bắt nguồn từ người đăng ẩn danh nàydanh từ riêngThe conspiracy theory originated by this anonymous poster.
  3. Phong trào ủng hộ thuyết âm mưu nàydanh từ riêngThe movement supporting this conspiracy theory.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. QAnonDạng gốc (base form)
  2. qanonsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , 4 earth-changing . , , , .
  • , “ ” “ ,” , .
  • "" . "", .

AI