Poor
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ Poordanh từ riêngA surname
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PoorDạng gốc (base form)
- PoorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| poor oldtính từ | tính từ | Dùng để chỉ ra rằng một người có thiện cảm với một cái gì đó hoặc một ai đó quen thuộc không có tình huống tối ưu |
| poor thingdanh từ | danh từ | Ai đó hoặc điều gì đó đáng thương hại |
| time-poortính từ | tính từ | Không có đủ thời gian để làm những việc mình mong muốn |
| house poortính từ | tính từ | Gặp khó khăn về tài chính do chi phí sở hữu nhà quá cao hoặc do chi phí sở hữu nhà chiếm tỷ trọng quá cao trong thu nhập của hộ gia đình |
| have a poor time of itđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với have a rough time of it |
| poor boydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với submarine sandwich |
| quite poortính từ | tính từ | Kinh khủng |
| poor man'stính từ | tính từ | Rẻ hơn, đơn giản hơn, phiên bản chất lượng thấp hoặc kém hơn |