Planet Earth
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Trái Đấtdanh từ riêngEarth; the third planet in the Solar System
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , " " .Bell, một người đam mê xem phim tài liệu về thiên nhiên, cho biết cô ấy và các con gái nhỏ Lincoln và Delta đặc biệt yêu thích David Attenborough và loạt phim 'hành tinh Trái Đất'.