Pink
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Họ Pinkdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PinkDạng gốc (base form)
- PinksSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)in the pinkDồi dào sức khỏepink hatNgười chỉ theo đuổi một đội vì nó đã trở thành mốtpink eyeBệnh đau mắt đỏhot pinkMàu hồng rực rỡ tươi sángpink slipThông báo sa thảipink taxMức tăng giá tương đối cho các mặt hàng tiêu dùng của phụ nữ so với các sản phẩm tương tự được bán cho nam giới
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thám tử Pinkerton
- An operative of the Pinkerton National Detective Agency.
Ví dụ
- Aviva .Aviva chơi trong một ban nhạc chuyên biểu diễn lại các ca khúc của Pink Floyd.
- .Lúc này tôi đang có hứng nghe nhạc của Pink Floyd.
- $500,000 fire-affected .Ngôi sao nhạc pop Pink và nữ diễn viên người Úc Nicole Kidman đều cam kết quyên góp 500.000 đô la để hỗ trợ các cộng đồng bị ảnh hưởng bởi cháy rừng.
Họ từ (word family)
cùng gốc PinkNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổpinca“chaffinch”
- từ tiếng Latinh bình dân*pincio
- từ tiếng Anh trung đạipink“something small”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha