Dịch

Pink

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Họ Pinkdanh từ riêngA surname.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. PinkDạng gốc (base form)
  2. PinksSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thám tử Pinkerton
  1. An operative of the Pinkerton National Detective Agency.

Ví dụ

  • Aviva .Aviva chơi trong một ban nhạc chuyên biểu diễn lại các ca khúc của Pink Floyd.
  • .Lúc này tôi đang có hứng nghe nhạc của Pink Floyd.
  • $500,000 fire-affected .Ngôi sao nhạc pop Pink và nữ diễn viên người Úc Nicole Kidman đều cam kết quyên góp 500.000 đô la để hỗ trợ các cộng đồng bị ảnh hưởng bởi cháy rừng.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổpinca“chaffinch”
  2. từ tiếng Latinh bình dân*pincio
  3. từ tiếng Anh trung đạipink“something small”

AI